越南药品市场简介
Ⅰ.CƠ SỞ:基础
--ĐỊA LÝ: 地理
--DÂN SỐ: 人口
80,902 triệu người(2003),Tỷ lệ tăng dân số 1,47%(Năm 2001:1,35;2002:1,32).Tuổi thọ bình quân 72.Phân bố dân cư:Nông thôn 60 triệu (74,2%), thành thị 20,9 triệu (25,8%).
越南人口:八千九百零二万人(根据规定2003年的数据)。人口增长比率为1,47%(2001年:1,35;2002年:1,32%)。平均寿命为72岁。人口分布:农村六千万人口(占全国74,2%),城市为两千万人口(占25,8%)。
--CHỦ TRƯƠNG LỚI VỀ KINH TẾ:
经济巨大的主张
*Khẳng định xây dựng nền kinh tế thị trường. Thực thi từ 1986 nhằm đưa nền kinh tế phát triển nhanh.
以推行加快发展经济的目的,1986年起执行建立了经济市场。
*Chủ động hội nhập kinh tế khu vực,thế giới.Gia nhập Asean,thàng 11 năm 2006,Việt Nam gia nhập WTO.
对世界,地区的经济主动汇入。加入东盟会,2006年11月,越南加入WTO。
*Thúc đẩy phát triển kinh tế nhiều thành phần.Tạo điều kiện cho các DN tư nhân các DN có vốn đầu tư nước ngoài thành lập và hoạt động. Cổ phần hoá các DNNN.
推行发展经济多样化。为私营企业,企业有着国外投资者,联营企业成立创造好的条件。对国有企业进行股份制。
--KINH TẾ PHÁT TRIỂN LIÊN TỤC VÀ ỔN ĐỊNH:
经济连续发展及稳定地增长 
Nguồn: Tổng cục Thống kê 来源:统计总局
Ⅱ.VỀ LĨNH VỰC DƯỢC
关于药品领域
1. CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ DƯỢC
医药国家管理机关
*Vụ dược thuộc Bộ Y Tế
越南卫生部所属药品司
*Cục Quản lý Dược thuộc Bộ Y tế (13/8/1996). Đang có đề xuất xem xét tổ chức lại cơ quan này.
越南卫生部所属医药管理局(1996年8月13日)。此局将来会重组设立。
2. BAN HÀNG NHIỀU CHÍNH SÁCH ,QUY CHẾ VỀ DƯỢC
关于药品颁行诸多政策,规制
*Chính sách Quốc gia về thuốc của VN(1996)
越南药品的国家政策(1996年)
*Chiến lược phát triển ngành Dược(2001-2010)
药业发展战略(自2001年至2010年)
*Pháp lệnh hành nghề Y dược tư nhân
私营药业行业法令
*Luật Dược
药法
*Dược điển VN Ⅲ
越南药典三
*Các quy định về đăng ký, lưu hàng thuốc, xuất,nhập khẩu, sản xuất theo hợp đồng.
关于登记,药品流通,进出口,按合约生产等各规定。
*Các quy định về áp dụng GMP,GSP,GLP…
关于采用GMP,GSP,GLP等各规定。
*Các quy chế được ban hành luôn được xem xét, bổ sung, điều chỉnh để phù hợp với thực tế đang phát triển và các yêu cầu hội nhập.
为了符合实际上的发展及汇入要求能够颁行的规制经常查核,补充,调整。
3. SẢN XUẤT THUỐC TRONG NƯỚC
国内药品生产
*Sản xuất thuốc trong nước liên tục tăng trưởng cả về doanh thu về chất lượng từ năm 1991 đến nay.
1991年至今,国内药品生产连续增长包括:营收,药品质量。
a)Thành phần doanh nghiệp 企业成分
*162 DN sản xuất tân dược. 162家生产新药的企业
+ 100% vốn nhà nước 国内资本的100%
+ Công ty cổ phần 股份公司
+ 100% vốn nước ngoài, tư nhân:13
国外资本100%,私营:13
+ Liên doanh:2 联营:2
* Hơn 300 cơ sở sản xuất thuốc YHCT.
300多家传统中成药的生产厂
b)Số doanh nghiệp đạt GMP: Đến tháng 5/2005(86%) giá trị doanh thu
国内药品生产:企业通过了GMP:2005年5月截止(营业收额的86%)
c)Doanh thu thuốc sản xuất trong nước:
国内药品生产营收
-Tăng liên tục từ năm 1991 dến nay
1991年至今,连续增长。
-Sản phẩm đăng ký>7000,422 hoạt chất.
注册产品大于7000,422活质
Nguồn: Cục quản lý Dược VN 来源:越南药品管理局
d)Chất lượng thuốc lưu thông trên thị trường được đảm bảo:
市场上流通的药品能够保证品质
Nguồn: Cục quản lý Dược VN 来源:越南药品管理局
4.NGUỒN NHẬP KHẨU 进口来源
a)Tổng số các đơi vị XNK trực tiếp:57
直接进出口单位总数:57个单位
Trong đó: 其中
-18 DN chỉ nhập khẩu nguyên liệu phục vụ sản xuất
18家企业仅进口生产药材。
-39 DN nhập khẩu cả nguyên liệu và thành phẩm
39家企业进口药材及成品。
-Phân loại theo loại hình DN:12 DNNN.33 DN cổ phần,8 DN có vốn đầu tư nước ngoài và 4 công ty tư nhân
按企业类型分类:12家国有企业,33家股份企业,8家企业具有外国投资资本及4家私人企业。
b)Số liệu xuất-nhập khẩu trong 4 năm gần đây
4年来的进出口数据
Cơ cấu NL/TP:2003=45/55 2004=33/67
c)Các thành phần tham gia mang lưới cung ưng thuốc
药品供应网络参与成分
-Công ty TNHH,CT CP,DN tư nhân = 680
责任有限公司,股份公司,私人企业
-Nhà thuốc tư nhân: =8650
私人药房
-Đại lý bán lẻ thuốc =11.500
药品零售代理
-Ngoài ra còn các quày thuốc của các DNNN, quầy thuốc trạm y tế xã
除了以外,国有企业的药房以及地方看病站的药房
Nhận Xét: 评语
* Hệ thống phân phối thuốc phát triển rộng khắp, bảo đảm thuận lợi cho người dân, trung bình một điểm bán lẻ phục vụ 2000 người dân.
到处发展药品分配网,为人民创造方便的条件,平均一个零售商能够服务200人
* Các cơ sở phân phối đã bắt đầu chú trọng đầu tư để nâng cao chất lượng dịch vụ(Kho GSP, phương tiện vận chuyển)
为了提高服务品质(GSP仓库,运输方便),送配站已经着重投资。
5.SỐ LIỆU TỔNG HỢP KẾT QUẢ SẢN XUẤT-KD
生产-经营效果汇总数据
|
|
单位 |
2003年 |
2004年 |
2005年上六月 |
|
Dthu SX trong nước 国内生产营收 |
Trđ |
3.968.579 |
4.978.455 |
3.034.400 |
|
Kim ngạch XK 出口金额 |
1000 USD |
12.519 |
16.429 |
10.000 |
|
Kim ngạch NK 进口金额 |
1000 USD |
451.352 |
600.995 |
320.350 |
|
Trong đó :Thành phẩm 其中:成分 |
1000 USD |
366.812 |
401.584 |
208.200 |
|
Nguyên liệu原料 |
1000 USD |
84.531 |
199.411 |
112.100 |
|
Tiền thuốc bình quân đầu người 平均人 |
USD |
7.6 |
8.6 |
-- |
6.NHẬN XÉT CHUNG 评语
*Nhu cầu thuốc của nhân dân ngày càng tăng và sẽ tiếp tục tăng lên cùng với sự phát triển về kinh tế và đời sồng được cải thiện
人民用药的要求日益增长,与经济发展和人民生活水平能够改善继续增长。
*Sản xuất thuốc trong nước vươn lên mạnh với sự cố gắng đầu tư nâng cao năng lực và trình độ sản xuất theo các chuẩn mực quốc tế.Có sự tham gia của các DN tư nhân,các DN 100% vốn nước ngoài.
国内生产的药品增加以按国家标准努力投资提高能力及生产水平。有着参与的私人企业,独资企业。
*Môi trường đầu tư được nhà nước tiếp tục cải thiện sẽ có những thuận lợi hơn nữa.
投资环境能继续改善国家政府,将来会进一步方便。
*Cần nghiên cứu kỹ hơn nhu cầu bệnh tật để tránh đầu tư trùng lắp,cạnh tranh gay gắt hơn.
为了避免重复投资,竞争不健壮对于患病者的要求必须加强研究。
*Các nhà nhập khẩu phải chú trọng chất lượng
进口商需着重产品质量。 |